Đồng hồ

Truyền hình trực tuyến

Từ điển

Máy tính

Tìm kiếm google

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Đức Giang)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Doducthieu.gif IMG0107A.jpg Hinh_nen_Blog.jpg P1010123.jpg 488bdf7e_gaidepne.jpg Hoa_hong_xinh.gif Carlot_da_phat.flv P1010147.jpg P1010061.jpg 68840005.jpg 68840005.jpg Ho_Chi_Minh_dep_nhat_ten_Nguoi.swf 68850001.jpg Co_le_nao1.mp3 DegiocuondiTrinhCongSon.mp3 Co_le_nao.mp3 Co_giao_ban_em.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chuyện cười

    những trang web hữu dụng

    Mùa xuân Yên Lập

    Giáo án đại 9: THCS Xuân Viên - Yên Lập - Phú Thọ

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Đức Giang (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:58' 01-07-2008
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người

    Ngày dạy :........
    Chương 1: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA

    Tiết 1( 1 Căn Bậc Hai
    A.Mục tiêu:
    1.Kiến thức:
    -Hs nắm định nghĩa, kí hiệu và căn bậc hai số học
    -So sánh các căn bậc hai số học
    2.Kĩ năng: Phân biệt giữa khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học; vận dụng kiến thức trên để giải các bt có liên quan
    3.Thái độ: Hs chủ động tìm hiểu nắm bắt kiến thức mới từ kiến thức căn bậc hai đã học ở lớp 7
    B.Chuẩn bị :
    Sgk, bài soạn, vở nháp
    C.Tiến trình lên lớp:
    1.Kiểm tra bài cũ: Gv giới thiệu chương trình đại số lớp 9 gồm 4 chương (sgk), giới thiệu nội dung chương 1.
    2. Đặt vấn đề: Hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm
    -Với a>0 có mấy căn bậc hai (viết kí hiệu)? Với a=0 có mấy căn bậc hai? Tại sao một số âm không có căn bậc hai
    3.Bài mới:

    GHI BẢNG
    HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY và TRÒ
    
    I/Căn bậc hai số học: (CBHSH)
    -Định nghĩa: (sgk trang 4)




    -Phép toán tìm căn bậc hai số học cua một số a0 là phép khai phương
    -Khai phương bằng máy tính
    *=8 vì 8>0 và 82=64
    =1,1 vì 1,1>0 và 1,12=1,21














    II/So sánh các CBHSH:
    Định lí :
    




    Ví dụ 2:
    a/So sánh 1 và 
    Vì Vậy 1<
    b/So sánh 2 và 
    Vì 4<5vậy 2<
    * Hoạt động 1 : Căn bậc hai số học.
    -Giới thiệu định nghĩa từ sgk:
    + Đọc định nghĩa từ sgk:
    Nêu định nghĩa bằng cách viết 2 chiều
    + Ghi định nghĩa dưới dạng biểu thức 2 chiều vào vở
    -Yêu cầu hs làm ?2 Sau khi đọc lời giải câu a
    + Hs đọc giải mẫu câu a và giải câu b
    + Hai hs lên bảng cùng lúc làm câu c,d
    -Yêu cầu hs làm ?3
    + Hs tự làm ?3
    3 hs đứng tại chỗ lần lượt trả lời miệng
    + 64 có căn bậc hai là =8; -= -8
    + 81 có căn bậc hai là 
    + 1,21 có căn bậc hai là 
    -Gv giới thiệu bt trắc nghiệm trên bảng phụ:
    Tìm câu đúng câu sai trong các câu sau
    a)Căn bậc hai của 0,36 là 0,6
    b)Căn bậc hai của 0,36 là 0,06
    c)
    d)Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6
    e)
    + Hs trả lời :a/Sai b/Sai c/Đúng d/Đúng e/Sai
    * Hoạt động 2 : So sánh các căn bậc hai số học.
    -Cho a,b>0 nếu a + a,b>0 nếu a-Ta có thể chứng minh điều ngược lại
    với a,b>0 nếu <thì aYêu cầu hs đọc định lí từ sgk trang 5
    + Hs đọc định lí và ghi vào vở
    Gv ghi lên bảng
    -Yêu cầu hs làm ?4
    + Cả lớp giải ?4 và 2 hs lên bảng làm
    a/ vậy 
    b/ vậy 
    -Yêu cầu hs đọc ví dụ 3 trang 6
    -Yêu cầu hs làm ?5 để củng cố
    + Cả lớp giải ?5 và 2 hs lên bảng trình bày
    -Cả lớp nhận xét
    
    Vậy 
    
    Đ.Củng cố và hướng dẫn tự học :
    1.Củng cố:
    Giải bt 3 trang 6 Tìm giá trị gần đúng (làm tròn 3 chữ số thập phân) của x
    Yêu cầu hs hoạt động theo nhóm trên bảng phim đèn chiếu
    
    e/* x2-6x+4=0

    2.Hướng dẫn tự học:
    a.Bài vừa học: Xem lại các dịnh nghĩa và định lí.
    Làm bài tập : 1,2,4 Sgk trang 6
    b.Bài sắp học: Căn thức bậc hai - hằng đẳng thức 
    Điều kiện để có nghĩa là gì ?
    Khi nào thì  ? kHi nào thì  ?

    E.Rút kinh nghiệm :










    Ngày dạy :........
    Tiết 2( 2 Căn Thức Bậc Hai - Hằng Đẳng Thức 

    A.Mục tiêu:
    1.Kiến thức: -Hs biết được điều kiện xác định của 
    -Chứng minh được định lí  và nắm được hằng đẳng thức 
    2.Kĩ năng: -Thực hiện tìm điều kiện của biến x trong biểu thức A để  có nghiã ở các dạng A đơn giản (bậc nhất)
    -Biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn các biểu thức
    3.Thái độ: vận dụng kiến thức đã biết chủ động tìm hiểu nắm bắt kiến thức mới từ đó dưa vào thực tế
    B.Chuẩn bị :
    1. Giáo viên: Sgk, thước thẳng, bài soạn.
    2. Học sinh: Sgk, vở ,vở nháp
    C.Tiến trình lên lớp:
    1.Kiểm tra bài cũ:
    Hs 1 : Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của a viết dạng kí hiệu
    -Bảng phụ: Các khẳng định sau đúng sai?
    (Đ) a/Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
    (S) b/Căn bậc hai số học của 144 là 12 và -12
    (S) c/
    (S) d/
    Hs2 :-Phát biểu định lí so sánh các căn bậc hai số học
    -Tìm x -
    2. Đặt vấn đề: - Dùng ?1 (trang 8) để đặt vấn đề: gọi là gì? -A là một biểu thức đại số, khi nào  có nghĩa, =?
    3.Bài mới:


    GHI BẢNG
    HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY và TRÒ
    
    1)Căn thức bậc hai :
    A là biểu thức đại số
    là căn thức bậc hai
    A là biểu thức lấy căn
    * có nghĩa (xác định) 



    *Ví dụ với giá trị nào của x thì căn thức có nghĩa
    a//có nghĩa 
    b/có nghĩa 














    2)Hằng đẳng thức: 
    *Định lí : 
    Cm: (sgk trang 9)

    Ví dụ: 
    *Hằng đẳng thức:
    A là biểu thức: 

    Ví dụ rút gọn:
    a/với 
    
    b/ với x<2
    

    * Hoạt động 1 : Căn thức bậc hai :
    -Yêu cầu hs đọc "Một cách tổng quát" và nêu vài ví dụ khác sgk
    + Hs đọc khái niệm về căn thức bậc hai
    + Ví dụ: là các căn thức bậc hai
    xác định 
    Vậy xác định khi nào?
    +  xác định 
    Hay có nghĩa khi 
    + Hs đọc ví dụ 1 sgk trang 8
    Yêu cầu hs làm ?2
    + xác định 
    *Củng cố luyện tập: làm bt 6/10sgk
    -1 hs lên bảng trình bày
    a/có nghĩa b/có nghĩa
    c/có nghĩa
    d/có nghĩa e*/ f*/
    * Hoạt động 2 : Hằng đẳng thức 
    -Gv cho hs làm ?3 đưa bảng phụ
    a
    -2
    -1
    0
    2
    3
    
    a2
    4
    1
    0
    4
    9
    
    
    2
    1
    0
    2
    3
    
     -Hai hs lần lượt lên bảng điền 2 hàng
    Cả lớp hãy nhận xét bài làm của 2 bạn
    + Nhận xét
    -Hãy nhận xét quan hệ giữa và a
    + Nếu a<0 thì= -a
    Nếu a0 thì=a
    - Như vậy không phải bình phương một số rồi khai phương kết quả đó thì luôn được số ban đầu
    -Gv giới thiệu định lí :
    + Hs ghi vở và chúng minh định lí
    Để cm định lí ta cần cm các điều kiện
    
    Hãy cm 2 điều kiện đó
    Nếu A là biểu thức ta có hằng đẳng thức

    
    
    D.Củng cố và hưỡng dẫn tự học :
    1.Củng cố:
    1/có nghĩa khi nào? =? Khia A0, khi A<0
    2/Tìm x biết 
    Hs hoạt động theo nhóm, đại diện 2 nhóm lên trình bày bài giải
    2.Hướng dẫn tự học:
    1.Bài vừa học : -Nắm vững 2 khái niệm : + Điều kiện để có nghĩa; + hằng đẳng thức
    -Làm bài tập 8 trang 10; 9,12,13 trang 11 sgk
    2.Bài sắp học : ( LUYỆN TẬP
    Chuẩn bị các bài tập : 11,12,13 Sgk/ 11
    Ngày soạn :........ Ngày dạy:........
    Tiết 3( Luyện Tập
    A.Mục tiêu:
    1.Kiến thức: Nắm vững kiến thức CBH,CBHSH, căn thức bậc hai. Điều kiện có nghĩa, hằng đẳng thức 
    2.Kĩ năng: Biết vận dụng linh hoạt các lí thuyết đã học, giải các dạng bt có liên quan
    3.Thái độ: Ham thích học toán, chủ động vận dụng kiến thức để giải quyết vấn đề
    B.Chuẩn bị :
    1. Giáo viên: Sgk, thước thẳng, bài soạn.
    2. Học sinh: Sgk, vở ,vở nháp
    C.Tiến trình lên lớp:
    1.Kiểm tra bài cũ: ( trong phần luyện tập )
    2. Nêu vấn đề :Phần lí thuyết các em dã biết về CBH,CBHSH, căn thức bậc hai. Điều kiện có nghĩa, hằng đẳng thức  .Trong tiết học này ta sẽ vận dụng để giải các bài toán có liên quan
    3.Bài mới:
    GHI BẢNG
    HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
    
    Bài 11/Sgk 11

    a/=4.5+14:7=20-2=22

    b/=36:-13=36:18-13
    =2-13=-11
    c.  =  = 3

    d.=  = = 5






    * Bài 12 : Tìm x để căn thức có nghĩa :
    a/xác định 2x + 70x 
    b/xác định -3x+40-3x-4
    x
    c/xác định -1+x0 x> 1
    d/ xác định với mọi x R




    * Bài tập 13 / Sgk 11:
    a.- 5a với a< 0
    = 2a-5a =-7a
    b.  + 3a với a 0
    = 5a + 3a = 8a

    * Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ kết hợp chữa bài tập :
    Gọi Hs giải bài tập 11/Sgk
    



    + Một hs lên bảng vận dụng phép khai phương và thứ tự thực hiện các phép tính
    - Gọi 2 Hs khác giải câu c,d
    c.  d.
    + Cả lớp cùng giải cả lớp trình bày bài làm, cả lớp nhận xét đánh giá điểm 2 hs


    * Hoạt động 2 : Ap dụng kiến thức dã học để giải bài tập về điều kiện để căn thức có nghĩa
    - Yêu cầu Hs hợp tác nhóm, mỗi nhóm giải 1 câu của bài tập 12.
    + Hs thảo luận theo nhóm và làm vào vở bài tập. Đại diện mỗi nhóm báo cáo bài làm
    4 hs của 4 nhóm cùng lúc lên bảng trình bày mỗi câu
    a/xác định 2x + 70x 
    b/xác định -3x+40-3x-4
    x
    c/xác định -1+x0 x> 1
    d/ xác định với mọi x R

    - Chỉ định một Hs đọc yêu càu bài tập 13.
    + Hs đọc yêu cầu bài 13
    - Yêu cầu Hs hoạt động cá nhân dê hoàn thành bài tập này
    + Hs giải bài tập
    a.- 5a với a< 0
    = 2a-5a =-7a
    b.  + 3a với a 0
    = 5a + 3a = 8a
    
    Củng cố và hướng dẫn tự học :
    1.Củng cố,: Sau mỗi bài tập hs nhận xét , chọn cách giải hay, gv nhận xét chung
    2.Hướng dẫn tự học:
    1. Bài vừa học :-Nắm vững lí thuyết: CBH,CBHSH, căn thức bậc hai. Điều kiện có nghĩa, hằng đẳng thức 
    - Giải các bài tập 13ac /12 sgk; 14,15/5 SBT
    2. Bài sắp học : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
    E.Rút kinh nghiệm:
    Ngày dạy:....
    Tiết 4 (4 Liên Hệ Giữa Phép Nhân Và Phép Khai Phương
    A.Mục tiêu
    1.Kiến thức: Hs nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân với phép khai phương
    2.Kĩ năng: Dùng các qui tắc khai phương của một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
    3.Thái độ: Tìm tòi sự liên quan giữa các phép tính và tính cẩn thận chính xác
    B.Chuẩn bị :
    1.Chuẩn bị của giáo viên: Sgk, thước thẳng
    2.Chuẩn bị của học sinh: Đ
     
    Gửi ý kiến

    Tin nóng hổi